lunch
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/lʌnt͡ʃ/
US/lʌnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
lunch nghĩa là bữa ăn trưa, dự bữa ăn trưa, bữa trưa, ăn trưa.
Nghĩa của lunch
Danh từ
- Bữa ăn trưa.
- Bữa ăn nhẹ trước cơm trưa.
Ngoại động từ
- Dọn bữa ăn trưa cho.
Nội động từ
- Dự bữa ăn trưa.
Dạng từ của lunch
| Số nhiều | lunches |
| Ngôi thứ ba số ít | lunches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lunching |
| Quá khứ phân từ | lunched |
| Quá khứ | lunched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lunch
Đồng nghĩa
Họ từ của lunch
Câu ví dụ với lunch
- Mother made us cheese sandwiches for lunch. Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa.
- I ate last night's leftovers for lunch. Tôi đã ăn đồ tối qua cho bữa trưa.
- After having lunch, I feel like sleeping. Sau bữa trưa, tôi cảm thấy buồn ngủ.
- I met Tom last Monday for lunch. Tôi gặp Tom vào thứ hai tuần trước để ăn trưa.
- I caught her on her lunch break. Tôi đã bắt gặp cô ấy đang nghỉ ăn trưa.
- Those are the leftovers from lunch. Đó là phần thức ăn thừa bữa trưa.
- Do you remember buying me lunch? Bạn còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?
- Mary hasn't had her lunch yet. Mary chưa ăn trưa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lunch nghĩa là gì?
lunch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bữa ăn trưa, dự bữa ăn trưa, bữa trưa, ăn trưa.
lunch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lunch: giọng Anh (UK) /lʌnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /lʌnt͡ʃ/.