Biết giữ gìn tiếng Anh là gì?
"biết giữ gìn" trong tiếng Anh là careful (tính từ).
careful Tính từ
UK/ˈkɛːfl̩/US/ˈkɛɹfəl/
Nghĩa: Cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý.
- be careful of your healthhãy giữ gìn sức khoẻ của anh
- be careful how you speakhãy giữ gìn lời nói, hãy thận trọng lời nói
Câu hỏi thường gặp
Biết giữ gìn tiếng Anh là gì?
"biết giữ gìn" trong tiếng Anh là careful (tính từ).