careful
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɛːfl̩/
US/ˈkɛɹfəl/
giọng máy của trình duyệt
careful nghĩa là cẩn thận, thận trọng, kỹ lưỡng, chu đáo.
Nghĩa của careful
Tính từ
- Cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý.
- be careful of your healthhãy giữ gìn sức khoẻ của anh
- be careful how you speakhãy giữ gìn lời nói, hãy thận trọng lời nói
- Kỹ lưỡng, chu đáo.
- a careful piece of workmột công việc làm kỹ lưỡng
- a careful examination of the questionsự xem xét kỹ lưỡng vấn đề
Dạng từ của careful
| So sánh hơn | more careful |
| So sánh nhất | most careful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với careful
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của careful
Câu ví dụ với careful
- Be careful not to break the rules. Cẩn thận đừng phá luật.
- You should be more careful with your money. Bạn nên cẩn thận hơn với tiền bạc của mình.
- She should have been more careful. Cô ấy đáng lẽ phải cẩn thận hơn.
- If you ever do that again, be careful! Nếu bạn mà có làm lại điều đó, hãy cẩn thận!
- If you're not careful, you might hurt yourselves. Nếu không cẩn thận là sẽ bị thương đấy.
- Be careful, the road is slippery! Cẩn thận, đường trơn!
- Tom wants Mary to be careful. Tom muốn Mary cẩn thận.
- I'd be more careful if I were you. Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
careful nghĩa là gì?
careful (tính từ) nghĩa là cẩn thận, thận trọng, kỹ lưỡng, chu đáo.
careful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của careful: giọng Anh (UK) /ˈkɛːfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹfəl/.