Biết rõ tiếng Anh là gì?
"biết rõ" trong tiếng Anh là conscious (tính từ), well-informed (tính từ), cognizant (tính từ).
conscious Tính từ
UK/ˈkɒn.ʃəs/US/ˈkɑn.ʃəs/
Nghĩa: Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức.
- to be conscious of one's guiltbiết (rõ) tội của mình
- to become conscioustỉnh lại, hồi lại
well-informed Tính từ
Nghĩa: Có đủ tài liệu, biết rõ; thạo tin.
cognizant Tính từ
UK/ˈkɒɡnɪzənt/US/ˈkɔɡnɪzənt/
Nghĩa: Biết, hiểu biết, biết rõ.
- to be cognizant of somethingbiết rõ việc gì
Câu hỏi thường gặp
Biết rõ tiếng Anh là gì?
"biết rõ" trong tiếng Anh là conscious (tính từ), well-informed (tính từ), cognizant (tính từ).