TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biện lí tiếng Anh là gì?

"biện lí" trong tiếng Anh là district attorney (danh từ), prosecutor.

district attorney Danh từ

Nghĩa: Biện lý, biện lí.

Xem đầy đủ từ "district attorney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosecutor

US/ˈpɹɑ.səˌkjuːˌtəɹ/

Xem đầy đủ từ "prosecutor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biện lí tiếng Anh là gì?

"biện lí" trong tiếng Anh là district attorney (danh từ), prosecutor.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.