prosecutor
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈpɹɑ.səˌkjuːˌtəɹ/
giọng máy của trình duyệt
prosecutor nghĩa là người khởi tố, bên nguyên, công tố viên.
Nghĩa của prosecutor
Danh từ
- Người khởi tố, bên nguyên.
Dạng từ của prosecutor
| Số nhiều | prosecutors |
Họ từ của prosecutor
Cụm từ, thành ngữ với prosecutor
- public prosecutor — Công tố viên; kiểm sát viên (từ sử dụng dưới chế độ CHXHCNVN).
Câu hỏi thường gặp
prosecutor nghĩa là gì?
prosecutor (danh từ) nghĩa là người khởi tố, bên nguyên, công tố viên.
prosecutor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prosecutor: giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑ.səˌkjuːˌtəɹ/.