TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buổi dạ hội tiếng Anh là gì?

"buổi dạ hội" trong tiếng Anh là social (danh từ), soirée (danh từ).

social Danh từ

UK/ˈsəʊ.ʃəl/US/ˈsoʊ.ʃəl/

Nghĩa: Buổi họp mặt (liên hoan, giải trí); buổi dạ hội.

Xem đầy đủ từ "social": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soirée Danh từ

Nghĩa: Buổi dạ hội.

Xem đầy đủ từ "soirée": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buổi dạ hội tiếng Anh là gì?

"buổi dạ hội" trong tiếng Anh là social (danh từ), soirée (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.