TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cà phê sữa tiếng Anh là gì?

"cà phê sữa" trong tiếng Anh là cappuccino (danh từ).

cappuccino Danh từ

UK/ˌkæpʊˈtʃiːnəʊ/US/ˌkæpəˈt͡ʃinoʊ/

Nghĩa: Cà phê sữa.

Xem đầy đủ từ "cappuccino": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cà phê sữa tiếng Anh là gì?

"cà phê sữa" trong tiếng Anh là cappuccino (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.