Cào xé tiếng Anh là gì?
"cào xé" trong tiếng Anh là crab (động từ).
crab Động từ
UK/kɹæb/US/kɹæb/ giọng người thật
Nghĩa: Cào xé (bằng móng); vồ, quắp (chim ưng).
Câu hỏi thường gặp
Cào xé tiếng Anh là gì?
"cào xé" trong tiếng Anh là crab (động từ).
"cào xé" trong tiếng Anh là crab (động từ).
UK/kɹæb/US/kɹæb/ giọng người thật
Nghĩa: Cào xé (bằng móng); vồ, quắp (chim ưng).
"cào xé" trong tiếng Anh là crab (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "crab": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.