Cái bừa tiếng Anh là gì?
"cái bừa" trong tiếng Anh là harrow (danh từ).
harrow Danh từ
UK/ˈhæɹəʊ/US/ˈhæɹoʊ/
Nghĩa: Cái bừa.
Câu hỏi thường gặp
Cái bừa tiếng Anh là gì?
"cái bừa" trong tiếng Anh là harrow (danh từ).
"cái bừa" trong tiếng Anh là harrow (danh từ).
UK/ˈhæɹəʊ/US/ˈhæɹoʊ/
Nghĩa: Cái bừa.
"cái bừa" trong tiếng Anh là harrow (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.