TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái chặn tiếng Anh là gì?

"cái chặn" trong tiếng Anh là fiddle (danh từ), stop-bolt (danh từ), weight (danh từ).

fiddle Danh từ

UK/ˈfɪd(ə)l/US/ˈfɪdl̩/

Nghĩa: Buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn.

Xem đầy đủ từ "fiddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stop-bolt Danh từ

US/ˈstɑːp.ˈboʊlt/

Nghĩa: Cái chặn; con cá.

Xem đầy đủ từ "stop-bolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weight Danh từ

UK/weɪt/US/weɪt/

Nghĩa: Cái chặn (giấy...).

Xem đầy đủ từ "weight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái chặn tiếng Anh là gì?

"cái chặn" trong tiếng Anh là fiddle (danh từ), stop-bolt (danh từ), weight (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.