TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weight

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/weɪt/ US/weɪt/ giọng máy của trình duyệt

weight nghĩa là trọng lượng, sức nặng, cái chặn, buộc thêm vật nặng.

Nghĩa của weight

Danh từ

  1. Trọng lượng, sức nặng.
    • he is twice my weightanh ấy nặng bằng hai tôi
    • to try the weight ofnhấc lên xem nặng nhẹ
    • to lose weightsụt cân
    • to gain (put on) weightlên cân, béo ra
  2. Cái chặn (giấy...).
  3. Quả cân.
    • set of weightsmột bộ quả cân
    • weights and measuresđo lường, cân đo
  4. Quả lắc (đồng hồ).
  5. Toán học; tin học Trọng số.
  6. Thương nghiệp Cân.
    • to be sold by weightbán theo cân
    • to give good (short) weightcân già (non)
  7. Thể dục, thể thao Hạng (võ sĩ); tạ.
    • to put the weightném tạ
  8. Y học Sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng).
  9. Kiến trúc; kỹ thuật Tải trọng, sức nặng.
    • to support the weight of the roofchịu tải trọng của mái nhà
  10. Vật lý Trọng lực; trọng lượng riêng.
  11. Nghĩa bóng Tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, ảnh hưởng.
    • an argument of great weightmột lý lẽ có sức thuyết phục lớn (có trọng lượng)
    • to have no (little, great) weight with somebodykhông có (có ít, có nhiều) uy tín (ảnh hưởng) đối với ai
    • man of weightngười quan trọng, người có ảnh hưởng lớn
    • to carry weightcó thế; có tầm quan trọng; có ảnh hưởng lớn

Ngoại động từ

  1. Buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm.
    • to weight a netbuộc chì vào lưới
  2. Nghĩa đen, nghĩa bóng Đè nặng lên, chất nặng.
  3. Kỹ thuật Xử lý cho chắc thêm (vải).

Dạng từ của weight

Số nhiềuweights
Ngôi thứ ba số ítweights
Hiện tại phân từ (-ing)weighting
Quá khứ phân từweighted
Quá khứweighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weight

Đồng nghĩa

Họ từ của weight

Cụm từ, thành ngữ với weight

  • to pull one's weight — Hết sức, nỗ lực; đảm đương phần việc của mình, chịu phần trách nhiệm của mình.

Câu ví dụ với weight

  • The ice will crack beneath our weight. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.
  • He has a complex about his weight. Nó luôn luôn lo lắng về sức nặng của cơ thể nó.
  • Are you trying to lose weight? Bạn đang muốn giảm cân à?
  • Exercise can help with weight loss. Tập thể dục có thể giúp giảm cân.
  • She wants to know how she can lose weight. Cô ấy muốn biết làm sao để giảm cân.
  • Mary has a weight problem. Mary gặp vấn đề về cân nặng.
  • His opinions carry weight. Ý kiến của nó thật nặng đô.
  • Tom has gained weight. Tom tăng cân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

weight nghĩa là gì?

weight (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trọng lượng, sức nặng, cái chặn, buộc thêm vật nặng.

weight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weight: giọng Anh (UK) /weɪt/, giọng Mỹ (US) /weɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.