TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái giảm xóc tiếng Anh là gì?

"cái giảm xóc" trong tiếng Anh là buffer (danh từ), absorber (danh từ).

buffer Danh từ

UK/ˈbʌfə/US/ˈbʌfəɹ/

Nghĩa: Vật đệm, tăng đệm; cái giảm xóc.

Xem đầy đủ từ "buffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absorber Danh từ

US/əbˈsɔɹ.bɚ/

Nghĩa: Cái giảm xóc (ô tô).

Xem đầy đủ từ "absorber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái giảm xóc tiếng Anh là gì?

"cái giảm xóc" trong tiếng Anh là buffer (danh từ), absorber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.