TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái kim tiếng Anh là gì?

"cái kim" trong tiếng Anh là needle (danh từ).

needle Danh từ

UK/ˈniː.dəl/US/ˈniː.dəl/

Nghĩa: Cái kim; kim (la bàn...).

  • the eye of a needlelỗ kim
  • to thread a needlexâu kim

Xem đầy đủ từ "needle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái kim tiếng Anh là gì?

"cái kim" trong tiếng Anh là needle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.