needle
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈniː.dəl/
US/ˈniː.dəl/
giọng máy của trình duyệt
needle nghĩa là cái kim, kim, chỏm núi nhọn, khâu.
Nghĩa của needle
Danh từ
- Cái kim; kim (la bàn...).
- the eye of a needlelỗ kim
- to thread a needlexâu kim
- Chỏm núi nhọn.
- Lá kim (lá thông, lá tùng).
- Tinh thể hình kim.
- Cột hình tháp nhọn.
- The needle (từ lóng) sự bồn chồn.
- to have (get) the needlecảm thấy bồn chồn
Động từ
- Khâu.
- Nhể (bằng kim); châm.
- Lách qua, len lỏi qua.
- to needle one's way through a crwodlách qua một đám đông
- Kết tinh thành kim.
- Từ lóng Châm chọc, chọc tức; khích (ai làm gì.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) thêm rượu mạnh (vào bia).
Dạng từ của needle
| Số nhiều | needles |
| Ngôi thứ ba số ít | needles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | needling |
| Quá khứ phân từ | needled |
| Quá khứ | needled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với needle
Đồng nghĩa
Họ từ của needle
Cụm từ, thành ngữ với needle
- to look for a needle in a bottle (bundle) of hay (in a haystack) — Đáy biển mò kim.
- true as the needle to the pole — Đáng tin cậy.
Câu ví dụ với needle
- Tom fainted as soon as he saw the needle. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.
- Mary fainted as soon as she saw the needle. Mary ngất đi ngay khi thấy kim tiêm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
needle nghĩa là gì?
needle (danh từ, động từ) nghĩa là cái kim, kim, chỏm núi nhọn, khâu.
needle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của needle: giọng Anh (UK) /ˈniː.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈniː.dəl/.