TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái thêm tiếng Anh là gì?

"cái thêm" trong tiếng Anh là extra (danh từ).

extra Danh từ

UK/ˈɛkstɹə/US/ˈɛkstɹə/

Nghĩa: Cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm.

Xem đầy đủ từ "extra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái thêm tiếng Anh là gì?

"cái thêm" trong tiếng Anh là extra (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.