Cái xấu tiếng Anh là gì?
"cái xấu" trong tiếng Anh là wrong (danh từ), evil (danh từ).
wrong Danh từ
UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/
Nghĩa: Điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu.
- to make wrong rightlàm cho cái xấu thành tốt
- to know right from wrongbiết phân biệt phải trái
evil Danh từ
UK/ˈiːvəl/US/ˈiːvəl/
Nghĩa: Cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ.
- to speak evil of someonenói xấu ai
- to choose the less of two evilsgiữa hai cái hại chọn cái ít hại hơn
Câu hỏi thường gặp
Cái xấu tiếng Anh là gì?
"cái xấu" trong tiếng Anh là wrong (danh từ), evil (danh từ).