evil
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈiːvəl/
US/ˈiːvəl/
giọng máy của trình duyệt
evil nghĩa là xấu, ác, cái xấu, điều ác.
Nghĩa của evil
Tính từ
- Xấu, ác, có hại.
- of evil reputecó tiếng xấu
- an evil tongueác khẩu
- an evil eyecái nhìn hãm tài, cái nhìn độc địa
Danh từ
- Cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ.
- to speak evil of someonenói xấu ai
- to choose the less of two evilsgiữa hai cái hại chọn cái ít hại hơn
- Từ cổ,nghĩa cổ Bệnh tràng nhạc.
Dạng từ của evil
| So sánh hơn | eviller |
| So sánh nhất | evillest |
| Số nhiều | evils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evil
Đồng nghĩa
nefariousmaliciousmalevolentwickedabandonedarrantbadbalefulscurrilousbanefulbasedarkdeleteriousdemonicdepraved
Trái nghĩa
Họ từ của evil
Câu ví dụ với evil
- Money is the root of all evil. Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
- Poverty is the root of all evil. Bần hàn sinh đạo tặc.
- Tom knows the difference between good and evil. Tom biết sự khác nhau giữa thiện và ác là gì.
- That was an evil bunny. Đó là một con thỏ hung ác.
- Jack is an evil boy full of evil ideas. Jack là một thằng bé xấu nết với đầy những ý xấu.
- Personally, I think that corporal punishment is a necessary evil. Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.
- Evil destroys itself. Cái ác tự huỷ.
- Marriage, if one will face the truth, is an evil, but a necessary evil. Hôn nhân, nếu một người phải đối diện với sự thật, là một cái ác, nhưng là cái ác cần thiết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
evil nghĩa là gì?
evil (tính từ, danh từ) nghĩa là xấu, ác, cái xấu, điều ác.
evil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evil: giọng Anh (UK) /ˈiːvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈiːvəl/.