Cánh tiên tiếng Anh là gì?
"cánh tiên" trong tiếng Anh là fairy (tính từ).
fairy Tính từ
UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛəɹi/
Nghĩa: Tiên nữ, (thuộc) cánh tiên.
Câu hỏi thường gặp
Cánh tiên tiếng Anh là gì?
"cánh tiên" trong tiếng Anh là fairy (tính từ).
"cánh tiên" trong tiếng Anh là fairy (tính từ).
UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛəɹi/
Nghĩa: Tiên nữ, (thuộc) cánh tiên.
"cánh tiên" trong tiếng Anh là fairy (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.