Cáo phó tiếng Anh là gì?
"cáo phó" trong tiếng Anh là obituary (danh từ).
obituary Danh từ
UK/əˈbɪt͡ʃʊ(ə)ɹi/US/əˈbɪt͡ʃəˌwɛɹi/
Nghĩa: cáo phó
Câu hỏi thường gặp
Cáo phó tiếng Anh là gì?
"cáo phó" trong tiếng Anh là obituary (danh từ).
"cáo phó" trong tiếng Anh là obituary (danh từ).
UK/əˈbɪt͡ʃʊ(ə)ɹi/US/əˈbɪt͡ʃəˌwɛɹi/
Nghĩa: cáo phó
"cáo phó" trong tiếng Anh là obituary (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.