TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obituary

UK/əˈbɪt͡ʃʊ(ə)ɹi/ US/əˈbɪt͡ʃəˌwɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

obituary nghĩa là lời cáo phó, người chết, cáo phó.

Nghĩa của obituary

Danh từ

  1. Lời cáo phó.
  2. Sơ lược tiểu sử người chết.

Tính từ

  1. Thuộc Người chết.

Dạng từ của obituary

Số nhiềuobituaries
So sánh hơnmore obituary
So sánh nhấtmost obituary

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obituary

Đồng nghĩa

Họ từ của obituary

Câu hỏi thường gặp

obituary nghĩa là gì?

obituary (danh từ, tính từ) nghĩa là lời cáo phó, người chết, cáo phó.

obituary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obituary: giọng Anh (UK) /əˈbɪt͡ʃʊ(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /əˈbɪt͡ʃəˌwɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.