obituary
UK/əˈbɪt͡ʃʊ(ə)ɹi/
US/əˈbɪt͡ʃəˌwɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
obituary nghĩa là lời cáo phó, người chết, cáo phó.
Nghĩa của obituary
Danh từ
- Lời cáo phó.
- Sơ lược tiểu sử người chết.
Tính từ
- Thuộc Người chết.
Dạng từ của obituary
| Số nhiều | obituaries |
| So sánh hơn | more obituary |
| So sánh nhất | most obituary |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obituary
Đồng nghĩa
Họ từ của obituary
Câu hỏi thường gặp
obituary nghĩa là gì?
obituary (danh từ, tính từ) nghĩa là lời cáo phó, người chết, cáo phó.
obituary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obituary: giọng Anh (UK) /əˈbɪt͡ʃʊ(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /əˈbɪt͡ʃəˌwɛɹi/.