TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Câu lạc bộ tiếng Anh là gì?

"câu lạc bộ" trong tiếng Anh là club (danh từ), casino (danh từ), recreation centre (cụm từ).

club Danh từ

UK/klʌb/US/klʌb/

Nghĩa: câu lạc bộ, CLB, dùi cui, gậy tày

  • This is a private club.Đây là một câu lạc bộ tư nhân.
  • Both he and I are members of that club.Anh ấy và tôi đều là thành viên của câu lạc bộ đó.

Xem đầy đủ từ "club": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casino Danh từ

UK/kəˈsiːnəʊ/US/kæˈsinoʊ/

Nghĩa: Câu lạc bộ, nhà chơi.

Xem đầy đủ từ "casino": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recreation centre Cụm từ

Nghĩa: Câu lạc bộ, nhà văn hoá.

Xem đầy đủ từ "recreation centre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Câu lạc bộ tiếng Anh là gì?

"câu lạc bộ" trong tiếng Anh là club (danh từ), casino (danh từ), recreation centre (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.