TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cây anh đào tiếng Anh là gì?

"cây anh đào" trong tiếng Anh là cherry (danh từ).

cherry Danh từ

UK/ˈt͡ʃɛɹi/US/ˈt͡ʃɛɹi/

Nghĩa: Cây anh đào.

  • The statue was carved from a block of cherry wood.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
  • The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter.Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.

Xem đầy đủ từ "cherry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cây anh đào tiếng Anh là gì?

"cây anh đào" trong tiếng Anh là cherry (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.