Cây anh đào tiếng Anh là gì?
"cây anh đào" trong tiếng Anh là cherry (danh từ).
cherry Danh từ
UK/ˈt͡ʃɛɹi/US/ˈt͡ʃɛɹi/
Nghĩa: Cây anh đào.
- The statue was carved from a block of cherry wood.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
- The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter.Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.
Câu hỏi thường gặp
Cây anh đào tiếng Anh là gì?
"cây anh đào" trong tiếng Anh là cherry (danh từ).