TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cherry

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃɛɹi/ US/ˈt͡ʃɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

cherry nghĩa là quả anh đào, cây anh đào, đỏ màu anh đào, màu đỏ anh đào.

Nghĩa của cherry

Danh từ

  1. Quả anh đào.
  2. Cây anh đào.
  3. Gỗ anh đào.
  4. Màu đỏ anh đào.
  5. lóng Chữ trinh.

Tính từ

  1. Đỏ màu anh đào.
    • cherry lipsmôi màu đỏ anh đào

Dạng từ của cherry

Số nhiềucherries
So sánh hơncherrier
So sánh nhấtcherriest
Ngôi thứ ba số ítcherries
Hiện tại phân từ (-ing)cherrying
Quá khứ phân từcherried
Quá khứcherried

Họ từ của cherry

Cụm từ, thành ngữ với cherry

  • cherry blossom — Hoa anh đào.
  • cherry tomato — Cà chua bi.
  • cherry tree — Anh đào.

Câu ví dụ với cherry

  • You are pretty, like a cherry blossom. Bạn xinh đẹp như hoa anh đào vậy.
  • The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter. Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.
  • The statue was carved from a block of cherry wood. Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
  • The fruiting season for the cherry trees is from June to July. Mùa anh đào ra quả là từ tháng 6 đến tháng 7.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cherry nghĩa là gì?

cherry (danh từ, tính từ) nghĩa là quả anh đào, cây anh đào, đỏ màu anh đào, màu đỏ anh đào.

cherry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cherry: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.