Cây sồi tiếng Anh là gì?
"cây sồi" trong tiếng Anh là oak (danh từ), beechen (tính từ).
oak Danh từ
UK/əʊk/US/oʊk/
Nghĩa: Cây sồi.
- I thought Tom would plant those flowers near the oak tree.Tôi đã nghĩ là Tom sẽ trồng những cây hóa đó gần cây sồi.
- That boy standing next to the oak tree is Tom.Cái cậu bé đứng cạnh cây sồi ở kia là Tom.
beechen Tính từ
UK/ˈbiːt͡ʃən/US/ˈbiːt͡ʃən/
Nghĩa: Cây sồi.
Câu hỏi thường gặp
Cây sồi tiếng Anh là gì?
"cây sồi" trong tiếng Anh là oak (danh từ), beechen (tính từ).