TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cây sồi tiếng Anh là gì?

"cây sồi" trong tiếng Anh là oak (danh từ), beechen (tính từ).

oak Danh từ

UK/əʊk/US/oʊk/

Nghĩa: Cây sồi.

  • I thought Tom would plant those flowers near the oak tree.Tôi đã nghĩ là Tom sẽ trồng những cây hóa đó gần cây sồi.
  • That boy standing next to the oak tree is Tom.Cái cậu bé đứng cạnh cây sồi ở kia là Tom.

Xem đầy đủ từ "oak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beechen Tính từ

UK/ˈbiːt͡ʃən/US/ˈbiːt͡ʃən/

Nghĩa: Cây sồi.

Xem đầy đủ từ "beechen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cây sồi tiếng Anh là gì?

"cây sồi" trong tiếng Anh là oak (danh từ), beechen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.