TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oak

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əʊk/ US/oʊk/ giọng máy của trình duyệt

oak nghĩa là cây sồi, lá sồi.

Nghĩa của oak

Danh từ

  1. Thực vật học Cây sồi.
  2. Lá sồi.
  3. Màu lá sồi non.
  4. Gỗ sồi.
  5. Đồ đạc bằng gỗ sồi.
  6. Cửa ngoài (của một loạt buồng, thường bằng gỗ sồi ở trường đại học Anh).
    • to sport one's oakđóng cửa không tiếp khách
  7. Thơ ca Tàu bè bằng gỗ.

Dạng từ của oak

Số nhiềuoaks
Ngôi thứ ba số ítoaks
Hiện tại phân từ (-ing)oaking
Quá khứ phân từoaked
Quá khứoaked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oak

Đồng nghĩa

Họ từ của oak

Cụm từ, thành ngữ với oak

  • the Oaks — Cuộc thi ngựa cái ba tuổi ở Ep-xơm.
  • Heart of Oak — Đội tàu và thủy thủ của hải quân Anh.
  • the Royal oak — Cây sồi nơi vua Sác-lơ II ẩn nấp khi bị truy nã ngày 6 tháng 9 năm 1651.

Câu ví dụ với oak

  • The couple carved their initials in an oak tree. Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.
  • That boy standing next to the oak tree is Tom. Cái cậu bé đứng cạnh cây sồi ở kia là Tom.
  • I thought Tom would plant those flowers near the oak tree. Tôi đã nghĩ là Tom sẽ trồng những cây hóa đó gần cây sồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

oak nghĩa là gì?

oak (danh từ) nghĩa là cây sồi, lá sồi.

oak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oak: giọng Anh (UK) /əʊk/, giọng Mỹ (US) /oʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.