TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Còn nữa tiếng Anh là gì?

"còn nữa" trong tiếng Anh là yet (phó từ), there's more (tiền tố).

yet Phó từ

UK/jɛt/US/jɛt/

Nghĩa: Còn, hãy còn, còn nữa.

  • we have ten minutes yetchúng ta còn mười phút nữa
  • I remember him yettôi còn nhớ anh ta

Xem đầy đủ từ "yet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

there's more Tiền tố

Nghĩa: Còn nữa.

Xem đầy đủ từ "there's more": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Còn nữa tiếng Anh là gì?

"còn nữa" trong tiếng Anh là yet (phó từ), there's more (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.