TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Còn phải trả nợ tiếng Anh là gì?

"còn phải trả nợ" trong tiếng Anh là owing (tính từ).

owing Tính từ

UK/ˈəʊ.ɪŋ/US/ˈoʊ.ɪŋ/

Nghĩa: Còn phải trả nợ.

  • to pay all that is owingtrả những gì còn nợ

Xem đầy đủ từ "owing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Còn phải trả nợ tiếng Anh là gì?

"còn phải trả nợ" trong tiếng Anh là owing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.