TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

owing

UK/ˈəʊ.ɪŋ/ US/ˈoʊ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

owing nghĩa là còn phải trả nợ.

Nghĩa của owing

Tính từ

  1. Còn phải trả nợ.
    • to pay all that is owingtrả những gì còn nợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với owing

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với owing

  • Owing to the storm, they arrived late. Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

owing nghĩa là gì?

owing (tính từ) nghĩa là còn phải trả nợ.

owing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của owing: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.