owing
UK/ˈəʊ.ɪŋ/
US/ˈoʊ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
owing nghĩa là còn phải trả nợ.
Nghĩa của owing
Tính từ
- Còn phải trả nợ.
- to pay all that is owingtrả những gì còn nợ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với owing
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với owing
- Owing to the storm, they arrived late. Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
owing nghĩa là gì?
owing (tính từ) nghĩa là còn phải trả nợ.
owing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của owing: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.ɪŋ/.