TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có đất tiếng Anh là gì?

"có đất" trong tiếng Anh là landed (tính từ).

landed Tính từ

UK/ˈlænd.ɪd/US/ˈlænd.ɪd/

Nghĩa: Đất đai; có đất.

  • landed propertyđiền sản
  • landed proprietorđịa chủ

Xem đầy đủ từ "landed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có đất tiếng Anh là gì?

"có đất" trong tiếng Anh là landed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.