landed
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlænd.ɪd/
US/ˈlænd.ɪd/
giọng máy của trình duyệt
landed nghĩa là đất đai, có đất.
Nghĩa của landed
Tính từ
- Thuộc Đất đai; có đất.
- landed propertyđiền sản
- landed proprietorđịa chủ
- landed gentrytầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
- the landed interestbọn địa chủ (Anh)
Họ từ của landed
Câu ví dụ với landed
- The aeroplane has landed safely. Máy bay đã hạ cánh an toàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
landed nghĩa là gì?
landed (tính từ) nghĩa là đất đai, có đất.
landed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của landed: giọng Anh (UK) /ˈlænd.ɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ɪd/.