TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có để dành tiếng Anh là gì?

"có để dành" trong tiếng Anh là spare (tính từ).

spare Tính từ

UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/

Nghĩa: Thừa, dư, có để dành.

  • spare timethì giờ rỗi
  • spare cashtiền để dành

Xem đầy đủ từ "spare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có để dành tiếng Anh là gì?

"có để dành" trong tiếng Anh là spare (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.