TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có lắm việc tiếng Anh là gì?

"có lắm việc" trong tiếng Anh là busy (tính từ).

busy Tính từ

UK/ˈbɪz.i/US/ˈbɪz.i/

Nghĩa: Bận rộn, bận; có lắm việc.

  • to be busy with (over) one's workbận rộn với công việc của mình

Xem đầy đủ từ "busy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có lắm việc tiếng Anh là gì?

"có lắm việc" trong tiếng Anh là busy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.