TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

busy

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɪz.i/ US/ˈbɪz.i/ giọng máy của trình duyệt

busy nghĩa là bận rộn, bận, náo nhiệt, đông đúc.

Nghĩa của busy

Tính từ

  1. Bận rộn, bận; có lắm việc.
    • to be busy with (over) one's workbận rộn với công việc của mình
  2. Náo nhiệt, đông đúc.
    • a busy streetphố đông đúc náo nhiệt
  3. Đang bận, đang có người dùng (dây nói).
  4. Lăng xăng; hay dính vào việc của người khác.
  5. Hay gây sự bất hoà.

Ngoại động từ

  1. Giao việc.
    • I have busied him for the whole daytôi đã giao việc cho nó làm cả ngày rồi
  2. Động từ phãn thân bận rộn với.
    • to busy oneself with (about) somethingbận rộn với cái gì
    • to busy onself doing somethingbận rộn làm cái gì

Danh từ

  1. Từ lóng Cớm, mật thám.

Dạng từ của busy

So sánh hơnbusier
So sánh nhấtbusiest
Số nhiềubusies
Ngôi thứ ba số ítbusies
Hiện tại phân từ (-ing)busying
Quá khứ phân từbusied
Quá khứbusied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với busy

Đồng nghĩa

Họ từ của busy

Cụm từ, thành ngữ với busy

  • busy as a bee — Hết sức bận.
  • busy flag — Cờ bận.
  • busy line — Đường dây bận.
  • busy relay — Bộ nối điện báo bận.
  • busy signal — Tín hiệu báo bận.
  • busy testing — Thử bận, thử chiếm dây [ĐL].
  • busy tone — Âm hiệu bận.

Câu ví dụ với busy

  • I have been very busy this week. Tuần này tôi rất bận.
  • Tom said that Mary is very busy. Tom nói là Mary rất bận.
  • You're always as busy as a bee. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
  • You are always as busy as a bee. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
  • I have not been busy for two days. Hai ngày nay tôi không bận.
  • He is busy with his work. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy.
  • Her father won't come, he is very busy. Ba của nó sẽ không đến, ổng bận lắm.
  • Tom is a very busy person. Tom là một người rất bận.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

busy nghĩa là gì?

busy (tính từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là bận rộn, bận, náo nhiệt, đông đúc.

busy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của busy: giọng Anh (UK) /ˈbɪz.i/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪz.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.