Có nhược điểm tiếng Anh là gì?
"có nhược điểm" trong tiếng Anh là vulnerable (tính từ), defective (tính từ), defectiveness (danh từ).
vulnerable Tính từ
UK/ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/US/ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/
Nghĩa: Có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm.
- vulnerable theorythuyết có thể công kích được
defective Tính từ
UK/dɪˈfɛktɪv/
Nghĩa: Có thiếu sót, có nhược điểm; có tật xấu, có khuyết điểm; kém, không hoàn toàn.
- a defective memorytrí nhớ kém
defectiveness Danh từ
UK/dɪˈfɛktɪvnəs/
Nghĩa: Sự có thiếu sót, sự có nhược điểm; sự có tật xấu, sự có khuyết điểm.
Câu hỏi thường gặp
Có nhược điểm tiếng Anh là gì?
"có nhược điểm" trong tiếng Anh là vulnerable (tính từ), defective (tính từ), defectiveness (danh từ).