vulnerable
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/
US/ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
vulnerable nghĩa là công kích được, có chỗ yếu, dễ tổn thương.
Nghĩa của vulnerable
Tính từ
- Có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm.
- vulnerable theorythuyết có thể công kích được
Dạng từ của vulnerable
| So sánh hơn | more vulnerable |
| So sánh nhất | most vulnerable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vulnerable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của vulnerable
Câu ví dụ với vulnerable
- There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals. Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vulnerable nghĩa là gì?
vulnerable (tính từ) nghĩa là công kích được, có chỗ yếu, dễ tổn thương.
vulnerable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vulnerable: giọng Anh (UK) /ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈvʌln(ə)ɹəbl̩/.