TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có qua có lại tiếng Anh là gì?

"có qua có lại" trong tiếng Anh là tit for tat (thành ngữ), you scratch my back and I'll scratch yours (tục ngữ), an eye for an eye, a tooth for a tooth (tục ngữ).

tit for tat Thành ngữ

UK/ˈtɪt fə(ɹ)ˈtæt/US/ˈtɪt fɚ ˈtæt/

Nghĩa: Có qua có lại.

Xem đầy đủ từ "tit for tat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you scratch my back and I'll scratch yours Tục ngữ

Nghĩa: Có qua có lại mới toại lòng nhau, có qua có lại.

Xem đầy đủ từ "you scratch my back and I'll scratch yours": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

an eye for an eye, a tooth for a tooth Tục ngữ

Nghĩa: Ân đền oán trả, ăn miếng trả miếng, có qua có lại.

Xem đầy đủ từ "an eye for an eye, a tooth for a tooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có qua có lại tiếng Anh là gì?

"có qua có lại" trong tiếng Anh là tit for tat (thành ngữ), you scratch my back and I'll scratch yours (tục ngữ), an eye for an eye, a tooth for a tooth (tục ngữ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.