TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tit for tat

UK/ˈtɪt fə(ɹ)ˈtæt/ US/ˈtɪt fɚ ˈtæt/ giọng máy của trình duyệt

tit for tat nghĩa là có qua có lại, ăn miếng trả miếng.

Nghĩa của tit for tat

Thành ngữ

  1. Có qua có lại.

Danh từ

  1. thành ngữ Ăn miếng trả miếng, có qua có lại.

Dạng từ của tit for tat

Số nhiềutit for tats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tit for tat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tit for tat nghĩa là gì?

tit for tat (thành ngữ, danh từ) nghĩa là có qua có lại, ăn miếng trả miếng.

tit for tat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tit for tat: giọng Anh (UK) /ˈtɪt fə(ɹ)ˈtæt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪt fɚ ˈtæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.