tit for tat
UK/ˈtɪt fə(ɹ)ˈtæt/
US/ˈtɪt fɚ ˈtæt/
giọng máy của trình duyệt
tit for tat nghĩa là có qua có lại, ăn miếng trả miếng.
Nghĩa của tit for tat
Thành ngữ
- Có qua có lại.
Danh từ
- thành ngữ Ăn miếng trả miếng, có qua có lại.
Dạng từ của tit for tat
| Số nhiều | tit for tats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tit for tat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tit for tat nghĩa là gì?
tit for tat (thành ngữ, danh từ) nghĩa là có qua có lại, ăn miếng trả miếng.
tit for tat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tit for tat: giọng Anh (UK) /ˈtɪt fə(ɹ)ˈtæt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪt fɚ ˈtæt/.