TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công phẫn tiếng Anh là gì?

"công phẫn" trong tiếng Anh là indignant (tính từ), indignation (danh từ).

indignant Tính từ

UK/ɪnˈdɪɡ.nənt/US/ɪnˈdɪɡ.nənt/

Nghĩa: Căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn; đầy căm phẫn.

  • to be (feet) indignant at somethingphẫn nộ về việc gì
  • an indignant protestmột lời phản đối đầy công phẫn

Xem đầy đủ từ "indignant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indignation Danh từ

UK/ˌɪn.dɪɡˈneɪ.ʃən/US/ˌɪn.dɪɡˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn.

  • waves of indignationnhững làn sóng phẫn nộ

Xem đầy đủ từ "indignation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công phẫn tiếng Anh là gì?

"công phẫn" trong tiếng Anh là indignant (tính từ), indignation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.