TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cùng diện tích với tiếng Anh là gì?

"cùng diện tích với" trong tiếng Anh là commensurate (tính từ).

commensurate Tính từ

UK/kəˈmens(ə)rət/US/kəˈmɛnsəɹət/

Nghĩa: Cùng diện tích với.

Xem đầy đủ từ "commensurate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cùng diện tích với tiếng Anh là gì?

"cùng diện tích với" trong tiếng Anh là commensurate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.