TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commensurate

UK/kəˈmens(ə)rət/ US/kəˈmɛnsəɹət/ giọng máy của trình duyệt

commensurate nghĩa là cùng diện tích với, xứng với.

Nghĩa của commensurate

Tính từ

  1. + with Cùng diện tích với.
  2. + to, with Xứng với.
    • that mark is commensurate with your taskđiểm đó xứng với bài làm của anh

Dạng từ của commensurate

So sánh hơnmore commensurate
So sánh nhấtmost commensurate
Ngôi thứ ba số ítcommensurates
Hiện tại phân từ (-ing)commensurating
Quá khứ phân từcommensurated
Quá khứcommensurated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commensurate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của commensurate

Câu hỏi thường gặp

commensurate nghĩa là gì?

commensurate (tính từ) nghĩa là cùng diện tích với, xứng với.

commensurate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commensurate: giọng Anh (UK) /kəˈmens(ə)rət/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɛnsəɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.