TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cùng gốc tiếng Anh là gì?

"cùng gốc" trong tiếng Anh là cognate (tính từ), cofinal (tính từ), conjugate (tính từ).

cognate Tính từ

UK/ˈkɒɡn(e)ɪt/US/ˈkɑɡn(e)ɪt/

Nghĩa: Cùng gốc, cùng nguồn, cùng một tổ tiên.

  • English and German are cognate languagestiếng Anh và tiếng Đức là những thứ tiếng cùng gốc

Xem đầy đủ từ "cognate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cofinal Tính từ

Nghĩa: Cùng gốc, cùng đuôi.

Xem đầy đủ từ "cofinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjugate Tính từ

UK/ˈkɒn.d͡ʒə.ɡeɪt/US/ˈkɑn.d͡ʒə.ɡeɪt/

Nghĩa: Cùng gốc (từ).

Xem đầy đủ từ "conjugate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cùng gốc tiếng Anh là gì?

"cùng gốc" trong tiếng Anh là cognate (tính từ), cofinal (tính từ), conjugate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.