TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cũng phải thế tiếng Anh là gì?

"cũng phải thế" trong tiếng Anh là either (phó từ).

either Phó từ

UK/ˈaɪ.ðə/US/ˈaɪ.ðɚ/

Nghĩa: Cũng phải thế.

  • if you don't take it, I shan't eithernếu anh không lấy cái đó thì tôi cũng không lấy

Xem đầy đủ từ "either": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cũng phải thế tiếng Anh là gì?

"cũng phải thế" trong tiếng Anh là either (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.