either
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪ.ðə/
US/ˈaɪ.ðɚ/
giọng máy của trình duyệt
either nghĩa là mỗi, một, cả hai, mỗi người.
Nghĩa của either
Tính từ
- Mỗi (trong hai), một (trong hai).
- Cả hai.
- on either sideở mỗi bên, ở một trong hai bên; cả hai bên
Danh từ
- Mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai).
- either of usmột ai trong hai chúng ta
- Cả hai (người, vật).
Liên từ
- Hoặc.
- either... or...hoặc
- either come in or go outhoặc vào hoặc ra
- either drunk or madhoặc là say hoặc là khùng
Phó từ
- Cũng phải thế.
- if you don't take it, I shan't eithernếu anh không lấy cái đó thì tôi cũng không lấy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với either
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với either
- Either one of us will be chosen. Một trong hai người chúng ta sẽ được chọn.
- You're either with me or against me. Hoặc là bạn đồng tình, hoặc là bạn phản đối tôi.
- I don't like either of them. Tôi không thích cả hai.
- If you aren't going, I'm not going either. Nếu bạn định không đi thì tôi cũng sẽ không đi.
- I can't explain it either. Tôi cũng không giải thích được.
- I don't know either boy. Tôi không biết cả hai thằng.
- The queen may either move horizontally, vertically or diagonally. Quân hậu có thể đi ngang, dọc hoặc chéo.
- Don't feel bad. Tom didn't give me a present either. Đừng bận tâm làm gì. Tom cũng có tặng quà cho tôi đâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
either nghĩa là gì?
either (tính từ, danh từ, liên từ, phó từ) nghĩa là mỗi, một, cả hai, mỗi người.
either phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của either: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.ðə/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.ðɚ/.