TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

either

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪ.ðə/ US/ˈaɪ.ðɚ/ giọng máy của trình duyệt

either nghĩa là mỗi, một, cả hai, mỗi người.

Nghĩa của either

Tính từ

  1. Mỗi (trong hai), một (trong hai).
  2. Cả hai.
    • on either sideở mỗi bên, ở một trong hai bên; cả hai bên

Danh từ

  1. Mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai).
    • either of usmột ai trong hai chúng ta
  2. Cả hai (người, vật).

Liên từ

  1. Hoặc.
    • either... or...hoặc
    • either come in or go outhoặc vào hoặc ra
    • either drunk or madhoặc là say hoặc là khùng

Phó từ

  1. Cũng phải thế.
    • if you don't take it, I shan't eithernếu anh không lấy cái đó thì tôi cũng không lấy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với either

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với either

  • Either one of us will be chosen. Một trong hai người chúng ta sẽ được chọn.
  • You're either with me or against me. Hoặc là bạn đồng tình, hoặc là bạn phản đối tôi.
  • I don't like either of them. Tôi không thích cả hai.
  • If you aren't going, I'm not going either. Nếu bạn định không đi thì tôi cũng sẽ không đi.
  • I can't explain it either. Tôi cũng không giải thích được.
  • I don't know either boy. Tôi không biết cả hai thằng.
  • The queen may either move horizontally, vertically or diagonally. Quân hậu có thể đi ngang, dọc hoặc chéo.
  • Don't feel bad. Tom didn't give me a present either. Đừng bận tâm làm gì. Tom cũng có tặng quà cho tôi đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

either nghĩa là gì?

either (tính từ, danh từ, liên từ, phó từ) nghĩa là mỗi, một, cả hai, mỗi người.

either phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của either: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.ðə/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.ðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.