Cơ nhỡ tiếng Anh là gì?
"cơ nhỡ" trong tiếng Anh là disadvantaged (tính từ).
disadvantaged Tính từ
UK/ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪd͡ʒd/US/ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪd͡ʒd/
Nghĩa: Cơ nhỡ, yếu thế, thiệt thòi, thua thiệt.
Câu hỏi thường gặp
Cơ nhỡ tiếng Anh là gì?
"cơ nhỡ" trong tiếng Anh là disadvantaged (tính từ).