TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơ thắt tiếng Anh là gì?

"cơ thắt" trong tiếng Anh là sphincter (danh từ), sphincteral (tính từ), sphincterial (tính từ).

sphincter Danh từ

US/ˈsfɪŋk.tɚ/

Nghĩa: Cơ thắt.

Xem đầy đủ từ "sphincter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphincteral Tính từ

Nghĩa: (thuộc) cơ thắt.

Xem đầy đủ từ "sphincteral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphincterial Tính từ

Nghĩa: (thuộc) cơ thắt.

Xem đầy đủ từ "sphincterial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphincteric Tính từ

US/ˈsfɪŋk.tɜ.ː.ɪk/

Nghĩa: (thuộc) cơ thắt.

Xem đầy đủ từ "sphincteric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơ thắt tiếng Anh là gì?

"cơ thắt" trong tiếng Anh là sphincter (danh từ), sphincteral (tính từ), sphincterial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.