TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơn ngất tiếng Anh là gì?

"cơn ngất" trong tiếng Anh là faint (danh từ), fainting-fit (danh từ).

faint Danh từ

UK/feɪnt/US/feɪnt/ giọng người thật

Nghĩa: Cơn ngất; sự ngất.

  • in a deal faintbất tỉnh nhân sự, chết ngất

Xem đầy đủ từ "faint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fainting-fit Danh từ

US/ˈfeɪn.tiɳ.ˈfɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơn ngất.

Xem đầy đủ từ "fainting-fit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơn ngất tiếng Anh là gì?

"cơn ngất" trong tiếng Anh là faint (danh từ), fainting-fit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "faint": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.