TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơn sốt tiếng Anh là gì?

"cơn sốt" trong tiếng Anh là fever (danh từ), fire (danh từ).

fever Danh từ

UK/ˈfiːvə/US/ˈfivɚ/

Nghĩa: Cơn sốt.

Xem đầy đủ từ "fever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire Danh từ

UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/

Nghĩa: Sự sốt, cơn sốt.

Xem đầy đủ từ "fire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơn sốt tiếng Anh là gì?

"cơn sốt" trong tiếng Anh là fever (danh từ), fire (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.