fever
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfiːvə/
US/ˈfivɚ/
giọng máy của trình duyệt
fever nghĩa là cơn sốt, bệnh sốt, làm phát sốt, làm xúc động.
Nghĩa của fever
Danh từ
- Cơn sốt.
- Bệnh sốt.
- typhoid feversốt thương hàn
- Sự xúc động, sự bồn chồn.
- to be in a fever of anxietybồn chồn lo lắng
Ngoại động từ
- Làm phát sốt.
- Làm xúc động, làm bồn chồn; kích thích.
Dạng từ của fever
| Số nhiều | fevers |
| Ngôi thứ ba số ít | fevers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fevering |
| Quá khứ phân từ | fevered |
| Quá khứ | fevered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fever
Đồng nghĩa
Họ từ của fever
Câu ví dụ với fever
- I seem to have a fever. Có vẻ như tôi bị sốt.
- I have a cough and a little fever. Tôi bị ho và sốt nhẹ.
- I had a very high fever. Tôi bị sốt rất cao.
- You may have a slight fever. Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.
- You do not have a fever. Bạn không có bị sốt.
- Do you have a fever? Bạn có bị sốt không?
- Any fever? Bạn có bị sốt không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fever nghĩa là gì?
fever (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cơn sốt, bệnh sốt, làm phát sốt, làm xúc động.
fever phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fever: giọng Anh (UK) /ˈfiːvə/, giọng Mỹ (US) /ˈfivɚ/.