TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cường quốc tiếng Anh là gì?

"cường quốc" trong tiếng Anh là power (danh từ), great-power (danh từ).

power Danh từ

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: Cường quốc.

  • the big powerscác cường quốc lớn
  • the European powersnhững cường quốc châu Âu

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great-power Danh từ

US/ˈɡreɪt.ˈpɑʊ.ər/

Nghĩa: Cường quốc.

Xem đầy đủ từ "great-power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cường quốc tiếng Anh là gì?

"cường quốc" trong tiếng Anh là power (danh từ), great-power (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.